| Pacas[1] | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Bộ (ordo) | Rodentia |
| Phân bộ (subordo) | Hystricomorpha |
| Phân thứ bộ (infraordo) | Hystricognathi |
| Tiểu bộ (parvordo) | Caviomorpha |
| Họ (familia) | Cuniculidae Miller & Gidley, 1918 |
| Chi (genus) | Cuniculus Brisson, 1762 |
| Các loài | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Cuniculidae:
Cuniculus:
| |
Chi Cuniculus chứa 2 loài paca sinh sống tại Nam Mỹ, do vậy hiện tại không có tên gọi bằng tiếng Việt. Nó là chi duy nhất trong họ Cuniculidae.
Comments
Post a Comment